Home » Tin tức » Đặt tên cho con trai hợp tuổi bố mẹ 2015

Đặt tên cho con trai hợp tuổi bố mẹ 2015

Fado.vn

Đặt tên cho con trai hợp tuổi bố mẹ 2015 có lẻ là vấn dề mà nhiều bố mẹ hiện nay quan tâm. Việc đặt cho con trai mình một cái Tên không phải là chuyện đơn giản, cái tên con không chỉ hay, ý nghĩa mà còn phải phù thuộc vào yếu tố phong thủy, có hợp với bố mẹ hay không.  Chính vì vậy, bài viết hôm nay sẽ giúp cách đặt tên cho con trai hợp với bố mẹ năm 2015 này nhé!

ten-dep-cho-con-1

Đặt tên con trai hợp với bố mẹ

Năm Ất Mùi 2015 là năm con DÊ, Mệnh Sa Trung Kim (Sa Trung Kim). Tên đi theo cả cuộc đời con người, mang ý nghĩa quan trọng. Việc đặt tên cho con sẽ tác động lâu dài cho tương lai con cái, do đó việc đặt tên hay, ý nghĩa là điều mà các bậc bố mẹ thường trăn trở và nghĩ suy.

 

Để đặt tên cho con tuổi Mùi, bạn có thể tham khảo thêm các thông tin về Bản mệnh, Tam hợp hoặc nếu kỹ lưỡng có thể xem Tứ Trụ, (nếu bé đã ra đời mới đặt tên). Có nhiều thông tin hữu ích có thể giúp cho cha mẹ chọn tên hay cho bé.

Tam Hợp
Tam Hợp được tính theo tuổi, do tuổi Mùi nằm trong Tam hợp Hợi – Mẹo – Mùi nên những cái tên nằm trong bộ này đều phù hợp và có thể coi là tốt đẹp.

Bản Mệnh
Bản Mệnh thể hiện tuổi của con thuộc Mệnh nào và dựa vào Ngũ Hành tương sinh tương khắc để đặt tên phù hợp. Tốt nhất là nên chọn hành tương sinh hoặc tương vượng với Bản mệnh.

Tứ Trụ
Dựa vào ngày, giờ, tháng, năm sinh của bé để quy thành Ngũ Hành, nếu bé thiếu hành gì có thể chọn tên hành đó, để bổ sung hành đã bị thiếu trong tứ trụ, để cho vận số của em bé được tốt.

Một số tên con trai hay ý nghĩa

An Cơ: Con có một cuộc sống êm đềm và vững chắc.
An Nguyên: Con có cuộc sống bình yên và luôn đứng đầu.
An Tường: Cuộc sống của con bình an và cát tường.
Anh Hoàng: Con là vì hoàng đế anh minh.
Anh Minh: Con luôn sáng suốt.
Anh Tài: Con là chàng trai tài đức và anh dũng.
Anh Tùng: Cây tùng vững chãi.
Bá Kỳ: Vị vua cao cả.
Bá Thành: Thành trì của một vì vua.
Bá Trúc: Vững chãi, thanh tao như cây trúc cây tre.
Bằng Sơn: Ngọn núi vững chãi.
Bảo Định: Con là chàng trai quý giá và luôn kiên định của ba mẹ.
Bảo Thái: Giữ gìn sự thái bình.
Bình An: Luôn bình an con nhé.
Bình Quân: Con là chàng trai công bằng.
Cao Minh: Chàng trai học rộng và sáng suốt.
Cao Phong: Ngọn gió lớn.
Cao Thọ: Con có một sức khỏe thật tốt.
Chấn Hùng: Người tráng sĩ mạnh mẽ.
Chế Phương: Con luôn vượt qua những ngăn trở trong cuộc đời.
Chí Dũng: Con có một ý chí dũng cảm và gan dạ.
Chí Khiêm: Con luôn khiêm nhường.
Chí Thanh: Con luôn sống thanh cao.
Chiêu Phong: Con có khả năng hô phong, hoán vũ.
Chính Trực: Chàng trai chính trực của mẹ.
Công Ân: Con luôn ân cần và công bằng.
Công Hào: Người có tài trí xuất chúng.
Công Lập: Người công bằng và ngay thẳng.
Công Lý: Người của công lý.
Công Thành: Công thành danh toại con nhé.
Cương Nghị: Cứng cỏi và nghiêm khắc.
Đắc Di: Luôn tiến lên trong cuộc sống.
Đắc Thành: Đạt được thành công.
Đăng Khánh: Ánh sáng tốt lành.
Đăng Quang: Lên ngôi vua, mang ý nghĩa tốt đẹp.
Danh Văn: Con là chàng trai hay chữ và có danh tiếng.
Đình Chương: Cuộc đời con rực rỡ.
Đình Lộc: Nơi cư trú của những điều tốt lành.
Đình Nam: Người con trai của gia đình.
Đình Phúc: Có nhiều phúc trong gia đình.
Đình Trung: Trung thành, làm hết bổn phận.
Đông Dương: xứ Đông Dương.
Đông Phong: Ngọn gió đông.
Đức Ân: Ơn huệ trời cao.
Đức Bình: Ân đức và bình yên.
Đức Hải: Rộng lớn như biển cả.
Đức Huy: Khiêm tốn, nhún nhường.
Đức Kiên: Kiên định.
Đức Nhân: Là người tài đức con nhé.
Đức Quang: Tài đức và quang vinh.
Đức Sinh: Sinh sôi nảy nở.
Dương Khánh: Vầng mặt trời mang lại điều lành.
Duy Cường: Luôn luôn không chịu khuất phục.
Duy Hoàng: Sáng rỡ.
Duy Khiêm: Con là chàng trai khiêm tốn.
Gia Bảo: Vật báu của cha mẹ.
Gia Hòa: Gia đạo thuận hòa.
Gia Hưng: Nhà cửa được hưng thịnh.
Hiếu Thông: Thông suốt, biết ơn cha mẹ.
Hoài Vỹ: Cao to, vĩ đại.
Hoàng Hiệp: Chàng trai hào hiệp.
Hoàng Lâm: Khu rừng sáng rõ.
Hoàng Quân: Vị minh quân.
Hồng Đăng: Ngọn đèn sáng.
Hùng Sơn: Ngọn núi hùng vĩ.
Hướng Dương: Hướng về mặt trời.
Hữu Châu: Quý như ngọc.
Hữu Phước: Nhiều phúc trong cuộc đời.
Hữu Vượng: Cuộc sống con được thịnh vượng.
Khắc Dũng: Chàng trai dũng mãnh.

Việc đặt tên con cái không chỉ là cái tên hay mà còn phải phụ thuộc vào tuổi của bố mẹ, chính vì vậy xem phong thủy khi đặt tên con là vấn đề được nhiều người quan tâm hiện nay. Với cách đặt tên cho con trai hợp tuổi bố mẹ 2015 trên hi vọng giúp mọi người có thể lựa chọn cho bé yêu nhà mình một cái tên hay nhé!

Xem thêm:

Trước:
Sau:

Để lại một trả lời

Your email address will not be published. Required fields are marked *

*

Cảm ơn bạn đã xem bà viết Đặt tên cho con trai hợp tuổi bố mẹ 2015